Bài 17 · HSK 6

Thế giới chậm rãi trong mắt loài vật nhỏ

小动物眼中的慢世界

56 từ vựng · 56 có audio

Tiến độ học0/56 · 0%
场面chǎng*miàncảnh
duānđầu cuối
chéngđổ đầy
东张西望dōng zhāng xī wàngnhìn xung quanh
企图qǐ*túcố gắng
动手dòng*shǒubắt đầu công việc
纳闷{儿}nà*mènr*bối rối
跳跃tiào*yuènhảy
瞄准miáo*zhǔnnhắm vào
鸽子gē*zichim bồ câu
视线shì*xiàntầm nhìn
周边zhōu*biānlân cận
颤抖chàn*dǒurung, run rẩy
确切què*qièchính xác
迟钝chí*dùnchậm chạp, trì độn
迟缓chí*huǎnchậm chạp
庞大páng*dàkhổng lồ
笨拙bèn*zhuōvụng về
比方bǐ*fangví dụ
间隔jiàn'gékhoảng cách
闪烁shǎn*shuònhấp nháy
视力shì*lìthị lực
姑且gū*qiětạm thời
文雅wén*yǎthanh lịch
quǎnchó
系列xì*lièloạt
推论tuī*lùnsuy luận
本身běn*shēnbản thân
新陈代谢xīn*chén dài*xiètrao đổi chất
能量néng*liàngnăng lượng
论证lùn*zhèngchứng minh
筛选shāi*xuǎnlọc
标记biāo*jìđánh dấu
名次míng*cìvị trí trong danh sách
感慨gǎn*kǎithở dài cảm xúc
渺小miǎo*xiǎonhỏ bé
攻击gōng*jītấn công
势必shì*bìtất yếu
博大精深bó*dà jīng*shēnrộng và sâu
深奥shēn'àokhó hiểu
无能为力wú néng wéi lìbất lực
实惠shí*huìhữu ích
个体gè*tǐcá nhân
焦急jiāo*jílo lắng
导向dǎo*xiànghướng dẫn
反思fǎn*sīxem xét lại
和解hé*jiěhòa giải
罢工bà*gōngđình công
苍白cāng*báitái nhợt
陈列chén*liètrưng bày, triển lãm
保养bǎo*yǎngchăm sóc tốt sức khỏe
表决biǎo*juébỏ phiếu
腐烂fǔ*lànthối rữa
搏斗bó*dòuđấu tranh
腐蚀fǔ*shíăn mòn
精华jīng*huátinh hoa