Từ vựng tiếng Trung
gè*tǐ个
体
Nghĩa tiếng Việt
cá nhân
2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
个
Bộ: 人 (người)
3 nét
体
Bộ: 人 (người)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '个' có bộ thủ là '人' (người), thể hiện ý nghĩa liên quan đến cá nhân.
- Chữ '体' cũng có bộ thủ là '人', kết hợp với các thành phần khác để chỉ toàn bộ cơ thể hay tổ chức.
→ '个体' nghĩa là cá nhân, chỉ một thực thể riêng biệt hay một đơn vị.
Từ ghép thông dụng
个体户
hộ kinh doanh cá thể
个体差异
sự khác biệt cá nhân
个体经济
kinh tế cá thể