Từ vựng tiếng Trung
gǎn*kǎi

Nghĩa tiếng Việt

Cảm khái — xúc cảm sâu lắng, bùi ngùi nhớ lại; diễn tả trạng thái cảm xúc phức tạp khi suy ngẫm về những điều đã qua hoặc những biến đổi của cuộc đời.

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

13 nét

Bộ: (trái tim)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Sâu lắng và hồi tưởng hơn 感叹; 感慨万千 là cụm cực kỳ phổ biến; dùng khi hồi ký quá khứ hoặc chiêm nghiệm cuộc đời.

Câu ví dụ

  • 回到故乡,他不禁百感交集,深深感慨。Huí dào gùxiāng, tā bùjīn bǎi gǎn jiāojí, shēnshēn gǎnkǎi. thanh 2

    Trở về quê hương, anh ấy không khỏi trăm mối cảm xúc dâng trào, bùi ngùi sâu sắc.

  • 她感慨时代变化之快,令人难以适应。Tā gǎnkǎi shídài biànhuà zhī kuài, lìng rén nányǐ shìyìng. thanh 1

    Cô ấy bùi ngùi trước sự thay đổi quá nhanh của thời đại, khó lòng thích nghi.

  • 看着老照片,他感慨万千,沉默了许久。Kàn zhe lǎo zhàopiàn, tā gǎnkǎi wàn qiān, chénmò le xǔjiǔ. thanh 4

    Nhìn những tấm ảnh cũ, anh ấy bùi ngùi nghìn mối cảm xúc, im lặng rất lâu.

  • 他感慨地说:'青春真的回不去了。'Tā gǎnkǎi de shuō: 「Qīngchūn zhēn de huí bù qù le.」 thanh 1

    Anh ấy bùi ngùi nói: 「Tuổi trẻ thật sự không quay lại được nữa.」

Kết hợp thường gặp

  • 感慨万千gǎnkǎi wàn qiān thanh 3

    bùi ngùi nghìn mối cảm xúc

  • 不禁感慨bùjīn gǎnkǎi thanh 4

    không khỏi bùi ngùi

  • 感慨地说gǎnkǎi de shuō thanh 3

    bùi ngùi nói

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.