Từ vựng tiếng Trung
gǎn*kǎi感
慨
Nghĩa tiếng Việt
thở dài cảm xúc
2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
感
Bộ: 心 (trái tim)
13 nét
慨
Bộ: 忄 (trái tim)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 感 gồm bộ '心' (trái tim) và bộ '咸' (tất cả) thể hiện cảm xúc xuất phát từ trái tim.
- 慨 có bộ '忄' (trái tim) và bộ '既' (đã rồi) biểu thị sự xúc động mạnh mẽ đã qua.
→ Cụm từ '感慨' diễn tả cảm xúc mạnh mẽ và xúc động.
Từ ghép thông dụng
感情
tình cảm
感觉
cảm giác
感动
cảm động