Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho thực phẩm, vật thể bị hỏng thối theo thời gian. Mang sắc thái tiêu cực.
Câu ví dụ
- 食物腐烂了
Thực phẩm đã hỏng thối
- 防止腐烂
Ngăn ngừa đ mục nát
- 腐烂的水果
hoa quả thối rữa
- 开始腐烂
bắt đầu hỏng thối
Kết hợp thường gặp
- 腐烂变质
hỏng thối và biến chất
- 腐烂食物
thực phẩm thối rữa
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.