Từ vựng tiếng Trung
shāi*xuǎn

Nghĩa tiếng Việt

lọc

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

12 nét

Bộ: ()

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 筛: Ký tự này có bộ ⺮ (tre), mang ý nghĩa liên quan đến việc lọc bằng cách sử dụng đồ làm từ tre.
  • 选: Ký tự này bao gồm bộ ⺮ (mã), thường liên quan đến sự lựa chọn hoặc quyết định.

筛选: Mang ý nghĩa của việc lựa chọn và lọc ra từ một tập hợp.

Từ ghép thông dụng

筛选shāixuǎn

lựa chọn, lọc

筛子shāizi

cái sàng

选举xuǎnjǔ

bầu cử