Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCó hai nghĩa: (1) Vật lý: hóa chất ăn mòn kim loại/gỗ; (2) Trừu tượng: tư tưởng, đạo đức bị suy đồi dần.
Câu ví dụ
- 酸腐蚀金属
Axit ăn mòn kim loại
- 防止腐蚀
Ngăn ăn mòn
- 思想被腐蚀
Tư tưởng bị suy đồi
- 腐蚀性
Tính ăn mòn
- 腐蚀剂
Chất ăn mòn
Kết hợp thường gặp
- 思想腐蚀
tư tưởng bị suy đồi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.