Từ vựng tiếng Trung
fǔ*shí

Nghĩa tiếng Việt

ăn mòn

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

14 nét

Bộ: (sâu bọ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '腐' có bộ '肉' (thịt) chỉ ý nghĩa liên quan đến thực phẩm hoặc thứ gì đó có thể bị hư hỏng.
  • Chữ '蚀' có bộ '虫' (sâu bọ) mang ý nghĩa của sự ăn mòn, phá hoại.

Sự ăn mòn hoặc phá hủy do các yếu tố tự nhiên hoặc hóa học.

Từ ghép thông dụng

腐败fǔbài

tham nhũng

腐烂fǔlàn

thối rữa

侵蚀qīnshí

xâm thực