Từ vựng tiếng Trung
jiàn'gé

Nghĩa tiếng Việt

khoảng cách, khoảng thời gian giữa hai điểm; sự ngăn cách về không gian hoặc thời gian

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

7 nét

Bộ: (đồi)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

间隔 dùng được cho cả không gian và thời gian. Phân biệt với 间距 (gian cự — khoảng cách cố định, kỹ thuật) và 距离 (cự ly — khoảng cách vật lý). 间隔 nhấn mạnh sự ngắt quãng/gián đoạn.

Câu ví dụ

  • 两座楼之间的间隔大约五米。Liǎng zuò lóu zhījiān de jiàngé dàyuē wǔ mǐ. thanh 3

    Khoảng cách giữa hai tòa nhà khoảng năm mét.

  • 每隔一定间隔就需要休息一下。Měi gé yīdìng jiàngé jiù xūyào xiūxi yīxià. thanh 3

    Cứ mỗi khoảng thời gian nhất định lại cần nghỉ ngơi.

  • 两次地震的间隔只有几分钟。Liǎng cì dìzhèn de jiàngé zhǐyǒu jǐ fēnzhōng. thanh 3

    Khoảng cách giữa hai lần động đất chỉ có vài phút.

  • 保持适当的间隔有助于安全行驶。Bǎochí shìdàng de jiàngé yǒuzhù yú ānquán xíngshǐ. thanh 3

    Giữ khoảng cách phù hợp giúp lái xe an toàn.

Kết hợp thường gặp

  • 时间间隔shíjiān jiàngé thanh 2

    khoảng thời gian

  • 空间间隔kōngjiān jiàngé thanh 1

    khoảng cách không gian

  • 保持间隔bǎochí jiàngé thanh 3

    giữ khoảng cách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.