Từ vựng tiếng Trung
gē*zi

Nghĩa tiếng Việt

chim bồ câu

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim)

12 nét

Bộ: (con trai, con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 鸽: Chữ '鸽' có bộ thủ '鸟' nghĩa là chim, kết hợp với phần bên trái thể hiện âm đọc.
  • 子: Chữ '子' là biểu tượng thường dùng để chỉ trẻ em hoặc con cái.

鸽子: nghĩa là con chim bồ câu.

Từ ghép thông dụng

鸽子gēzi

chim bồ câu

和平鸽hépíng gē

chim bồ câu hòa bình

xìn

chim bồ câu đưa thư