Từ vựng tiếng Trung
tuī*lùn

Nghĩa tiếng Việt

suy luận

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (lời nói)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 推 bao gồm bộ thủ '手' (tay) với ý nghĩa đẩy hoặc thúc đẩy.
  • 论 bao gồm bộ ngôn '言' (lời nói) thể hiện ý nghĩa bàn luận, thảo luận.

推论 có nghĩa là đẩy mạnh việc luận bàn, tức là suy luận, kết luận.

Từ ghép thông dụng

推理tuīlǐ

suy luận

推测tuīcè

phỏng đoán

论点lùndiǎn

luận điểm