Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tuī*lùn推

Nghĩa tiếng Việt

suy luận

Âm Hán Việt

thôi luận

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (tay)

11 nét

Bộ: 言 (lời nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Từ này vừa làm động từ chỉ hành động suy luận, vừa làm danh từ chỉ kết quả của quá trình suy luận đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thôi luận

Từng chữ

  • 推thôiđẩy; đấm; lựa chọn, chọn lọc; nhường cho; tìm tòi
  • 论luậnbàn bạc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5推tuī thanh 1论lùn thanh 4缺quē thanh 1乏fá thanh 2足zú thanh 2够gòu thanh 4的de thanh 5证zhèng thanh 4据jù thanh 4支zhī thanh 1持chí thanh 2。

    Suy luận của anh ấy thiếu bằng chứng đầy đủ để hỗ trợ.

  • 根gēn thanh 1据jù thanh 4现xiàn thanh 4有yǒu thanh 3的de thanh 5线xiàn thanh 4索suǒ thanh 3,我wǒ thanh 3们men thanh 5可kě thanh 3以yǐ thanh 3得dé thanh 2出chū thanh 1这zhè thanh 4个gè thanh 4推tuī thanh 1论lùn thanh 4。

    Dựa vào những manh mối hiện có, chúng ta có thể đưa ra suy luận này.

  • 科kē thanh 1学xué thanh 2家jiā thanh 1的de thanh 5推tuī thanh 1论lùn thanh 4最zuì thanh 4终zhōng thanh 1被bèi thanh 4实shí thanh 2验yàn thanh 4证zhèng thanh 4实shí thanh 2了le thanh 5。

    Suy luận của nhà khoa học cuối cùng đã được thực nghiệm chứng minh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.