Từ vựng tiếng Trung
wén*yǎ

Nghĩa tiếng Việt

thanh lịch, tao nhã (văn nhã - Hán-Việt)

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (văn)

4 nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để miêu tả hành vi, cử chỉ, lời nói có văn hóa, không thô tục. Thường dùng để khen ngợi người có giáo dục.

Câu ví dụ

  • 他说话很文雅Tā shuōhuà hěn wényǎ thanh 1

    Anh ấy nói chuyện rất lịch sự/tao nhã

  • 这位小姐举止文雅Zhè wèi xiǎojie jǔzhǐ wényǎ thanh 4

    Cô tiểu thư này cử chỉ rất thanh lịch

  • 文雅的谈吐wényǎ de tántǔ thanh 2

    Cách nói chuyện tao nhã

  • 环境很文雅huánjìng hěn wényǎ thanh 2

    Môi trường rất thanh lịch

  • 文雅的举止wényǎ de jǔzhǐ thanh 2

    Cử chỉ thanh lịch

Kết hợp thường gặp

  • 举止文雅jǔzhǐ wényǎ thanh 3

    cử chỉ thanh lịch

  • 谈吐文雅tántǔ wényǎ thanh 2

    nói chuyện tao nhã

  • 文雅人wényǎ rén thanh 2

    người văn minh, lịch sự

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.