Từ vựng tiếng Trung
wén*yǎ文
雅
Nghĩa tiếng Việt
thanh lịch
2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
文
Bộ: 文 (văn)
4 nét
雅
Bộ: 隹 (chim ngắn đuôi)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '文' thể hiện sự liên quan đến văn học, văn hóa hay chữ viết.
- Chữ '雅' có bộ '隹' chỉ những điều liên quan đến chim, nhưng trong trường hợp này kết hợp với các thành phần khác để tạo thành ý nghĩa về sự thanh nhã và lịch sự.
→ '文雅' có nghĩa là thanh nhã, lịch sự.
Từ ghép thông dụng
文雅
thanh nhã, lịch sự
雅致
tao nhã, lịch sự
雅量
hào phóng, lịch sự