Từ vựng tiếng Trung
dòng*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

bắt tay vào làm; ra tay, hành động; đánh nhau

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

动手 ghép 动 (di chuyển) + 手 (tay). Nghĩa gốc 'bắt tay vào làm', nghĩa bóng 'đánh nhau'.

Câu ví dụ

  • 别光说,快动手吧!Bié guāng shuō, kuài dòngshǒu ba! thanh 2

    Đừng chỉ nói nữa, mau bắt tay vào làm đi!

  • 我们要一起动手做蛋糕。Wǒmen yào yīqǐ dòngshǒu zuò dàngāo. thanh 3

    Chúng ta hãy cùng nhau làm bánh.

  • 他们俩动手打起来了。Tāmen liǎ dòngshǒu dǎ qǐlái le. thanh 1

    Hai người họ đã đánh nhau.

Kết hợp thường gặp

  • 一起动手 thanh 5
  • 开始动手 thanh 5
  • 动手做 thanh 5
  • 动手打 thanh 5
  • 懒于动手 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.