Từ vựng tiếng Trung
dòng*shǒu动
手
Nghĩa tiếng Việt
bắt đầu công việc
2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
动
Bộ: 力 (sức mạnh)
6 nét
手
Bộ: 手 (tay)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '动' gồm bộ '力' chỉ sức mạnh và phần trên chỉ chuyển động.
- Chữ '手' là hình ảnh của bàn tay.
→ Kết hợp lại, '动手' có nghĩa là bắt đầu hành động bằng tay, hay thực hiện một hành động nào đó.
Từ ghép thông dụng
动作
động tác
动机
động cơ
动员
huy động