Từ vựng tiếng Trung
dòng

Nghĩa tiếng Việt

Động cơ; lý do, mục đích thúc đẩy hành động

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bộ: (gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

动机 (dòngjī) nghĩa là động cơ, lý do thúc đẩy. Ghép từ 动 (động, hoạt động) + 机 (cơ hội, máy). Nhớ: cần 'động' (动) thì mới có 'cơ' (机) để hành động.

Câu ví dụ

  • 他学习外语的动机是什么?Tā xuéxí wàiyǔ de dòngjī shì shénme? thanh 1
  • 我们需要了解他做这件事的动机。Wǒmen xūyào liǎojiě tā zuò zhè jiàn shì de dòngjī. thanh 3
  • 良好的动机能带来好的结果。Liánghǎo de dòngjī néng dàilái hǎo de jiéguǒ. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 学习动机 thanh 5
  • 不良动机 thanh 5
  • 动机不纯 thanh 5
  • 了解动机 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.