Chữ Hán âm Hán Việt "điều"
Âm điều
Âm điệu
Âm điểu
Âm diệu
Âm điếu
Âm điêu
Từ có chữ 雕
刁
điêudiāo
gian dối, điêu ngoa
Từ có chữ 刁
碉
điêudiāo
nhà xây bằng đá để đề phòng giặc cướp, cái lô-cốt
凋
điêudiāo
tàn rạc, héo rụng
貂
điêudiāo
con chồn
佻
điêutiāo
tuỳ tiện; khinh thường; không trang trọng (lời nói và hành động)
鲷
điêudiāo
con cá điêu
鵰
điêudiāo
chim diều hâu, con kên kên
蜩
điêutiáo
con ve sầu
鋾
điêutáo
đào; như "đào bới; đào mỏ" (vhn)
Âm diêu
Âm diếu
酵
diếujiào
men rượu
Từ có chữ 酵
Âm diểu
Luyện viết các chữ âm "điều"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết