Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "điều"

Âm điều

条

điềutiáo

lượng từ cho vật dài (con cá, con đường); điều, khoản; sợi, dải

HSK 2
调

điềudiào

điều chỉnh, pha trộn (tiáo); điều động; giọng, điệu (diào)

HSK 3
迢

điềutiáo

xa xôi

笤

điềutiáo

(xem: điều trửu 笤帚)

龆

điềutiáo

gãy răng sữa; còn trẻ

苕

điềusháo

hoa lau, hoa lăng tiêu

蓚

điềutiáo

Côn trùng

鲦

điềutiáo

cá vền (mình trắng, dẹt)

鞗

điềutiáo

dây cương ngựa

蓨

điềutiáo

cái giỏ tre; tên đất thời cổ (nay thuộc tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)

蓧

điềudiào

đồ cào cỏ; bừa cào cỏ

Âm điệu

调

điệudiào

điều chỉnh, pha trộn (tiáo); điều động; giọng, điệu (diào)

HSK 3
掉

điệudiào

rơi, rớt; mất; giảm sút; lay động, vẫy

HSK 4
悼

điệudào

thương tiếc; viếng người chết

HSK 6
窕

điệutiǎo

nhỏ; tốt đẹp

佻

điệutiāo

tuỳ tiện; khinh thường; không trang trọng (lời nói và hành động)

铫

điệudiào

cái mác (vũ khí)

訋

điệudiào

訋

Âm điểu

鸟

điểuniǎo

con chim

HSK 3
茑

điểuniǎo

cây điểu (một thứ cây mọc từng bụi như cỏ thố ty)

嬲

điểuniǎo

ghẹo; trêu ghẹo; đeo bám; bám theo; lằng nhằng

鸼

điểuzhōu

cốt trào (một loại chim nói trong sách cổ); châu

Âm diệu

耀

diệuyào

soi, rọi; chói sáng

HSK 6
曜

diệuyào

bóng sáng mặt trời; chói mắt

艞

diệuyào

艞

矅

diệuyào

diệu

Âm điếu

钓

điếudiào

câu cá

HSK 5
吊

điếudiào

viếng người chết; treo ngược

HSK 6
铞

điếudiào

(xem: liễu điếu 釕銱,钌铞)

窎

điếudiào

sâu xa

Âm điêu

雕

điêudiāo

chim diều hâu, con kên kên

HSK 6
叼

điêudiāo

ngậm; tha, cắp bằng mồm

HSK 6
刁

điêudiāo

gian dối, điêu ngoa

Từ có chữ 刁

碉

điêudiāo

nhà xây bằng đá để đề phòng giặc cướp, cái lô-cốt

凋

điêudiāo

tàn rạc, héo rụng

貂

điêudiāo

con chồn

佻

điêutiāo

tuỳ tiện; khinh thường; không trang trọng (lời nói và hành động)

鲷

điêudiāo

con cá điêu

鵰

điêudiāo

chim diều hâu, con kên kên

蜩

điêutiáo

con ve sầu

鋾

điêutáo

đào; như "đào bới; đào mỏ" (vhn)

Âm diêu

姚

diêuyáo

vẻ mặt đẹp

鹞

diêuyào

diều mướp, diều hâu, chim diêu

繇

diêuyáo

lời xem quẻ bói

鳐

diêuyáo

cá chuồn, cá bo (thứ cá hay chúi dưới bùn)

铫

diêudiào

cái mác (vũ khí)

轺

diêuyáo

xe ngựa

珧

diêuyáo

con trai biển (làm ngọc trai); ngọc diêu; cung nạm ngọc trai

飖

diêuyáo

(xem: phiêu diêu 飄颻,飘飖)

餆

diêuyáo

醆

Âm diếu

酵

diếujiào

men rượu

Từ có chữ 酵

Âm diểu

缈

diểumiǎo

mù mịt, thăm thẳm

淼

diểumiǎo

mênh mông; rộng lớn (nước)

杪

diểumiǎo

cánh nhỏ

蓔

diểuyǎo

nhiều loại cỏ

Luyện viết các chữ âm "điều"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết