Từ vựng tiếng Trung
kōng*tiáo

Nghĩa tiếng Việt

máy điều hòa

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang động)

8 nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 空 (kōng) gồm bộ '穴' (hang động) và phần âm '工' (công việc). Gợi ý về không gian trống hay khoảng trống.
  • 调 (tiáo) gồm bộ '言' (lời nói) và phần âm '周' (chu). Gợi ý về việc điều chỉnh hay hòa hợp âm thanh.

空调 có nghĩa là điều hòa không khí, chỉ thiết bị làm mát hoặc sưởi ấm không gian.

Từ ghép thông dụng

空气kōngqì

không khí

空中kōngzhōng

trên không, không trung

调节tiáojié

điều chỉnh