Từ vựng tiếng Trung
guān*diào关
掉
Nghĩa tiếng Việt
tắt
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
关
Bộ: 丷 (nét ngang)
6 nét
掉
Bộ: 扌 (tay)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 关 gồm có bộ '丷' và phần bên dưới là '𠂆' tạo ra hình ảnh một cái cửa đóng kín.
- 掉 gồm bộ thủ '扌' nghĩa là tay, gợi ý hành động, và phần bên phải '卓' chỉ âm và ý nghĩa của từ.
→ 关掉 mang ý nghĩa đóng lại hoặc tắt đi, liên quan đến hành động dùng tay thực hiện.
Từ ghép thông dụng
关门
đóng cửa
关闭
đóng lại, tắt đi
掉头
quay đầu xe