Từ vựng tiếng Trung
diào*tóu

Nghĩa tiếng Việt

quay đầu xe, quay ngược lại

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (trang, tờ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho xe cộ quay đầu ngược chiều. Cũng có thể dùng cho người quay người đi hướng khác. Trong văn nói, '掉头' thường đi với biển báo giao thông.

Câu ví dụ

  • 车子在前方掉头Chēzi zài qiánfāng diàotóu thanh 1

    Xe quay đầu ở phía trước

  • 禁止掉头Jìnzhǐ diàotóu thanh 4

    Cấm quay đầu (xe)

  • 他掉头走了Tā diàotóu zǒule thanh 1

    Anh ấy quay người đi rồi

  • 走到路口再掉头Zǒudào lùkǒu zài diàotóu thanh 3

    Đi đến ngã tư rồi quay đầu lại

Kết hợp thường gặp

  • 掉头离去diàotóu líqù thanh 4

    quay đầu rời đi

  • 在前方掉头zài qiánfāng diàotóu thanh 4

    quay đầu ở phía trước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.