Từ vựng tiếng Trung
kuā*yào夸
耀
Nghĩa tiếng Việt
khoe khoang
2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
夸
Bộ: 大 (to lớn)
6 nét
耀
Bộ: 羽 (lông vũ)
20 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 夸 có bộ 大 nghĩa là to lớn, thể hiện sự mạnh mẽ, vượt trội.
- 耀 có bộ 羽 thể hiện sự rực rỡ, ánh sáng của lông vũ, thường được dùng để biểu thị sự chói sáng, nổi bật.
→ 夸耀 có nghĩa là khoe khoang, thể hiện sự nổi bật hoặc tự hào về điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
夸张
phóng đại
夸奖
khen ngợi
耀眼
chói mắt