Từ vựng tiếng Trung
kuā*yào

Nghĩa tiếng Việt

khoe khoang, tự hào (thường tiêu cực)

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

6 nét

Bộ: (lông vũ)

20 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi chỉ người thích khoe khoang, tự hào thái quá. Mang sắc thái tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 不要夸耀自己Búyào kuāyào zìjǐ thanh 2

    Đừng khoe khoang bản thân

  • 夸耀成就Kuāyào chéngjiù thanh 1

    Khoe khoang thành tựu

  • 喜欢夸耀Xǐhuan kuāyào thanh 3

    Thích khoe khoang

  • 夸耀财富Kuāyào cáifù thanh 1

    Khoe khoang sự giàu có

Kết hợp thường gặp

  • 夸耀自己kuāyào zìjǐ thanh 1

    khoe khoang bản thân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.