Từ vựng tiếng Trung
wàng*diào

Nghĩa tiếng Việt

quên

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

7 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 忘: Gồm bộ '心' (trái tim) và '亡' (mất). Gợi ý rằng khi trái tim không còn nhớ, thì là quên.
  • 掉: Gồm bộ '扌' (tay) và '卓' (nổi bật, cao). Hình ảnh này gợi ý hành động buông tay, làm rơi xuống.

忘掉: Kết hợp của việc quên (忘) và bỏ rơi, mất đi (掉) nên có nghĩa là quên mất.

Từ ghép thông dụng

忘记wàngjì

quên

忘却wàngquè

quên lãng

忘恩负义wàng'ēn fùyì

vô ơn bội nghĩa