Từ vựng tiếng Trung
diāo*kè雕
刻
Nghĩa tiếng Việt
chạm khắc
2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
雕
Bộ: 隹 (chim ngắn đuôi)
16 nét
刻
Bộ: 刂 (dao, đao)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '雕' có bộ '隹' chỉ ý nghĩa liên quan đến chim, thể hiện sự tinh tế như tác phẩm điêu khắc.
- Chữ '刻' có bộ '刂' là dao, thể hiện sự cắt xén, tỉa tót của quá trình điêu khắc.
→ Từ '雕刻' nghĩa là chạm khắc, điêu khắc.
Từ ghép thông dụng
雕像
tượng điêu khắc
雕塑
điêu khắc
雕花
chạm trổ hoa văn