Từ vựng tiếng Trung
diāo*kè

Nghĩa tiếng Việt

điêu khắc — nghệ thuật chạm trổ, khắc hình lên gỗ, đá, kim loại hoặc các vật liệu cứng khác

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

16 nét

Bộ: (dao, đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

雕刻 vừa là danh từ (điêu khắc, tác phẩm chạm khắc) vừa là động từ (hành động chạm khắc). Gần nghĩa 雕塑 (điêu tố — điêu khắc và tạo hình), nhưng 雕刻 thiên về kỹ thuật cắt/khắc vào vật liệu cứng, còn 雕塑 rộng hơn bao gồm cả tạo hình.

Câu ví dụ

  • 他擅长在木头上雕刻花鸟图案Tā shàncháng zài mùtou shàng diāokè huā niǎo tú'àn thanh 1

    Anh ấy giỏi chạm khắc hoa và chim trên gỗ

  • 这座雕刻精美的石像已有千年历史Zhè zuò diāokè jīngměi de shíxiàng yǐ yǒu qiānnián lìshǐ thanh 4

    Bức tượng đá được chạm khắc tinh xảo này đã có lịch sử nghìn năm

  • 雕刻是一门需要耐心的艺术Diāokè shì yī mén xūyào nàixīn de yìshù thanh 1

    Điêu khắc là một nghệ thuật đòi hỏi sự kiên nhẫn

  • 工匠们雕刻出了栩栩如生的龙Gōngjiàngmen diāokè chū le xǔxǔ rú shēng de lóng thanh 1

    Các nghệ nhân đã chạm khắc ra những con rồng sống động

Kết hợp thường gặp

  • 雕刻艺术diāokè yìshù thanh 1

    nghệ thuật điêu khắc

  • 精美雕刻jīngměi diāokè thanh 1

    chạm khắc tinh xảo

  • 木雕刻mù diāokè thanh 4

    chạm khắc gỗ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.