Từ vựng tiếng Trung
diāo*sù

Nghĩa tiếng Việt

điêu khắc

2 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim)

16 nét

Bộ: (đất)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '雕' có bộ '隹' (chim) và phần còn lại có thể liên quan đến việc điêu khắc hình dáng chim.
  • Chữ '塑' có bộ '土' (đất) cho thấy sự liên quan đến việc tạo hình từ đất, như trong nghệ thuật điêu khắc.

Kết hợp hai chữ, '雕塑' có nghĩa là điêu khắc, tức là quá trình tạo hình từ vật liệu.

Từ ghép thông dụng

diāo

chạm khắc

diāoxiàng

tượng điêu khắc

diāozhuó

chạm trổ