Từ vựng tiếng Trung
tiáo*zhěng

Nghĩa tiếng Việt

điều chỉnh

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '调' có bộ ngôn (讠) chỉ nghĩa liên quan đến lời nói hay điều chỉnh âm thanh.
  • Chữ '整' có bộ phộc (攵) thể hiện hành động điều chỉnh, sắp xếp.

Cả từ '调整' mang ý nghĩa điều chỉnh, sắp xếp lại một cách hợp lý hơn.

Từ ghép thông dụng

调整计划tiáozhěng jìhuà

điều chỉnh kế hoạch

调整状态tiáozhěng zhuàngtài

điều chỉnh trạng thái

调整心态tiáozhěng xīntài

điều chỉnh tâm lý