Từ vựng tiếng Trung
qù*diào

Nghĩa tiếng Việt

loại bỏ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (riêng tư)

5 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 去: Phần trên là chữ 土 (đất), phần dưới là chữ 厶 (riêng tư). Gợi ý hình ảnh của việc đi xa khỏi mặt đất.
  • 掉: Bên trái là bộ 扌 (tay) chỉ hành động, bên phải là chữ 卓 (ưu việt), gợi ý hành động làm rơi hay bỏ đi một thứ gì đó.

去掉 có nghĩa là loại bỏ hay làm mất đi thứ gì đó.

Từ ghép thông dụng

去世qùshì

qua đời

去除qùchú

loại bỏ

掉落diàoluò

rơi xuống