Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fā*jiào

Nghĩa tiếng Việt

lên men, sự lên men

Âm Hán Việt

phát diếu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

5 nét

Bộ: (rượu)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Có thể dùng cho quá trình hóa sinh thực tế hoặc dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ sự việc âm ỉ lan rộng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phát diếu

Từng chữ

  • pháttóc; một phần nghìn của một tấc
  • diếumen rượu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong nấu ăn, sản xuất thực phẩm.

Câu ví dụ

  • 面团正在发酵Miàntuán zhèngzài fājiào thanh 4

    Bột mì đang lên men

  • 这个过程需要发酵Zhège guòchéng xūyào fājiào thanh 4

    Quá trình này cần lên men

  • 发酵食品很健康Fājiào shípǐn hěn jiànkāng thanh 1

    Thực phẩm lên men rất tốt cho sức khỏe

  • 葡萄酒经过发酵Pútáojiǔ jīngguò fājiào thanh 2

    Rượu vang được qua quá trình lên men

Kết hợp thường gặp

  • 自然发酵zìrán fājiào thanh 4

    lên men tự nhiên

  • 发酵时间fājiào shíjiān thanh 1

    thời gian lên men

  • 发酵食品fājiào shípǐn thanh 1

    thực phẩm lên men

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.