Từ vựng tiếng Trung
fā*jiào

Nghĩa tiếng Việt

lên men

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

5 nét

Bộ: (rượu)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '发' có bộ '又' có nghĩa là 'lại', chỉ sự lập lại, phát triển.
  • Chữ '酵' có bộ '酉' là rượu, gợi ý về quá trình lên men liên quan đến rượu hoặc các chất tương tự.

Từ '发酵' có nghĩa là lên men, chỉ quá trình sinh học nơi vi sinh vật chuyển hóa chất hữu cơ.

Từ ghép thông dụng

jiào

lên men

phát triển

jiào

men nở