Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong nấu ăn, sản xuất thực phẩm.
Câu ví dụ
- 面团正在发酵
Bột mì đang lên men
- 这个过程需要发酵
Quá trình này cần lên men
- 发酵食品很健康
Thực phẩm lên men rất tốt cho sức khỏe
- 葡萄酒经过发酵
Rượu vang được qua quá trình lên men
Kết hợp thường gặp
- 自然发酵
lên men tự nhiên
- 发酵时间
thời gian lên men
- 发酵食品
thực phẩm lên men
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.