Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yáo

Nghĩa tiếng Việt

con trai biển (làm ngọc trai); ngọc diêu; cung nạm ngọc trai

Âm Hán Việt

diêu

1 chữ10 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 珧 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

珧 = 玉 (Ngọc, biểu nghĩa: ngọc, đồ quý) + 兆 (Triệu, biểu âm); chữ hình thanh. 玉 xác định lớp nghĩa (đồ vật quý như ngọc), 兆 cung cấp âm. Chỉ vỏ trai biển có thể dùng làm đồ trang sức.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ để chỉ loài trai sông hoặc phần vỏ sò dùng để trang trí đồ vật.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: diêu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "dao": ngọc (玉) ánh lên từ vỏ trai — 珧 là xà cừ, vỏ trai óng ánh như ngọc dùng trang trí.

Gương Hán-Việt

Không phổ biến trong từ Hán-Việt hiện đại; xuất hiện trong tên món ăn hải sản như 江珧柱 (gan điệp).

Mở khoá kiến thức

Biết 珧 giúp đọc thực đơn hải sản cao cấp và văn bản cổ về đồ trang sức.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

珧 seal 1
Tiểu triện

珧 theo Wiktionary là chữ hình thanh: 玉 (Ngọc) biểu nghĩa, 兆 biểu âm. Nghĩa là vỏ của loài trai 蜃 — loại vỏ óng ánh như ngọc trai, dùng trang trí cung tên (弓珧). Cũng dùng trong 江珧 (sò điệp lớn).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 珧是一種可以做裝飾的貝殼。Yáo shì yī zhǒng kěyǐ zuò zhuāngshì de bèiké. thanh 2

    珧 là loại vỏ trai có thể dùng làm đồ trang sức.

  • 江珧柱是名貴的海鮮食材。Jiāng yáo zhù shì míngguì de hǎixiān shícái. thanh 1

    Gan điệp (江珧柱) là nguyên liệu hải sản quý.

  • Gōng thanh 1shàng thanh 4 thanh 3yáo thanh 2wéi thanh 2shì. thanh 4

    Cung tên được trang trí bằng xà cừ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 玉, cùng liên quan đến vật quý, âm gần (yáo/yáo)

  • cùng âm yāo (thanh khác), thường gặp hơn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.