Từ vựng tiếng Trung
niǎo*cháo

Nghĩa tiếng Việt

tổ chim

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim)

5 nét

Bộ: (sông)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 鸟: Hình ảnh của một con chim, rất dễ nhớ vì tương tự hình dáng của chim.
  • 巢: Gồm nhiều phần: 巛 (sông), 木 (cây), và một phần giống như chữ 爪 (móng), kết hợp lại hình dung một cái tổ trên cây, nơi chim sinh sống.

鸟巢 có nghĩa là 'tổ chim'.

Từ ghép thông dụng

niǎolèi

loài chim

xiǎoniǎo

chim nhỏ, chim con

niǎolóng

lồng chim