Từ vựng tiếng Trung
shēng*diào

Nghĩa tiếng Việt

âm điệu

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

7 nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: âm điệu

Câu ví dụ

  • 这是声调Zhè shì 声调 thanh 4

    Đây là âm điệu

  • 我喜欢声调Wǒ xǐhuān 声调 thanh 3

    Tôi thích 声调

  • 有声调Yǒu 声调 thanh 3

    Có 声调

  • 没有声调Méiyǒu 声调 thanh 2

    Không có 声调

Kết hợp thường gặp

  • 很声调很 声调 thanh 5

    很 声调

  • 非常声调非常 声调 thanh 5

    非常 声调

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.