Từ vựng tiếng Trung
zhuī*dào追
悼
Nghĩa tiếng Việt
tưởng niệm
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
追
Bộ: 辶 (bước đi)
9 nét
悼
Bộ: 忄 (trái tim)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '追' có bộ '辶' chỉ ý nghĩa chuyển động hay đi theo sau.
- Chữ '悼' có bộ '忄' liên quan đến tình cảm, trái tim và cảm xúc.
→ Từ '追悼' có nghĩa là tưởng nhớ, tưởng niệm, thường dùng trong bối cảnh tưởng nhớ người đã khuất.
Từ ghép thông dụng
追悼会
lễ tưởng niệm
追悼词
bài điếu văn
追悼日
ngày tưởng niệm