Từ vựng tiếng Trung
zhuī*dào*huì

Nghĩa tiếng Việt

Truy điệu hội — lễ truy điệu, lễ tưởng niệm người đã mất; buổi lễ chính thức để tưởng nhớ và tiễn đưa người qua đời.

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

9 nét

Bộ: (trái tim)

11 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

追悼会 là lễ tưởng niệm chính thức; khác với 葬礼 (đám tang — lễ chôn cất) và 守灵 (thức linh — thức đêm bên linh cữu).

Câu ví dụ

  • 他们为去世的院长举办了追悼会。Tāmen wèi qùshì de yuànzhǎng jǔbànle zhuīdàohuì. thanh 1

    Họ tổ chức lễ truy điệu cho vị viện trưởng đã qua đời.

  • 追悼会在市政厅举行,数百人出席。Zhuīdàohuì zài shì zhèng tīng jǔxíng, shùbǎi rén chūxí. thanh 1

    Lễ truy điệu được tổ chức tại tòa thị chính, có hàng trăm người tham dự.

  • 家属希望追悼会能够简单庄重。Jiāshǔ xīwàng zhuīdàohuì nénggòu jiǎndān zhuānzhòng. thanh 1

    Gia đình mong muốn lễ truy điệu được tổ chức đơn giản nhưng trang trọng.

  • 总统出席了这位伟人的追悼会。Zǒngtǒng chūxíle zhè wèi wěirén de zhuīdàohuì. thanh 3

    Tổng thống đã tham dự lễ truy điệu của vị vĩ nhân này.

Kết hợp thường gặp

  • 举行追悼会jǔxíng zhuīdàohuì thanh 3

    tổ chức lễ truy điệu

  • 出席追悼会chūxí zhuīdàohuì thanh 1

    tham dự lễ truy điệu

  • 追悼会现场zhuīdàohuì xiànchǎng thanh 1

    hiện trường lễ truy điệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.