Từ vựng tiếng Trung
dào*niàn

Nghĩa tiếng Việt

tưởng niệm, viếng (đáo-niệm: thương tiếc + nhớ)

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (tâm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho người đã mất. Trang trọng, cảm xúc. Khác 'tưởng nhớ' (có thể dùng người còn sống).

Câu ví dụ

  • 我们今天悼念逝去的亲人Wǒmen jīntiān dàoniàn shìqù de qīnrén thanh 3

    Hôm nay chúng ta tưởng nhớ người thân đã qua đời

  • 举行悼念仪式jǔxíng dàoniàn yíshì thanh 3

    Tổ chức lễ tưởng niệm

  • 全国降半旗悼念quánguó jiàng bànqí dàoniàn thanh 2

    Toàn quốc cờ rủ-half để tưởng niệm

Kết hợp thường gặp

  • 悼念仪式dàoniàn yíshì thanh 4

    lễ tưởng niệm

  • 深切悼念shēnqiè dàoniàn thanh 1

    tưởng niệm sâu sắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.