Từ vựng tiếng Trung
dào*niàn悼
念
Nghĩa tiếng Việt
tưởng niệm
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
悼
Bộ: 忄 (tâm)
11 nét
念
Bộ: 心 (tâm)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '悼' có bộ '忄' chỉ tâm trạng, cảm xúc, kết hợp với âm thanh của chữ '卓' để tạo thành ý nghĩa tưởng nhớ hoặc đau buồn.
- Chữ '念' gồm có bộ '心' chỉ tâm trí và phần trên là '今' có nghĩa là hiện tại, thể hiện ý tưởng nhớ nhung hay giữ trong lòng.
→ Cụm từ '悼念' mang ý nghĩa tưởng nhớ, thể hiện sự đau buồn và nhớ nhung đối với người đã khuất.
Từ ghép thông dụng
悼念仪式
lễ tưởng niệm
深切悼念
thương tiếc sâu sắc
悼念活动
hoạt động tưởng nhớ