Từ vựng tiếng Trung
diū*diào

Nghĩa tiếng Việt

vứt bỏ; làm mất; từ bỏ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (phẩy)

6 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

丢掉 có thể hiểu là 'vứt bỏ' (cố ý) hoặc 'làm mất' (vô ý). Đồng nghĩa với 扔掉 (rēngdiào - vứt), 丢弃 (diūqì - vứt bỏ).

Câu ví dụ

  • 请不要丢掉这些垃圾,应该放进垃圾桶。Qǐng bùyào diūdiào zhèxiē lājī, yīnggāi fàngjìn lājītǒng. thanh 3

    Xin đừng vứt bỏ rác này, nên cho vào thùng rác.

  • 他丢掉了原来的工作,开始创业。Tā diūdiào le yuánlái de gōngzuò, kāishǐ chuàngyè. thanh 1

    Anh ấy từ bỏ công việc cũ, bắt đầu khởi nghiệp.

  • 小心别把钥匙丢掉了。Xiǎoxīn bié bǎ yàoshi diūdiào le. thanh 3

    Cẩn thận đừng làm mất chìa khóa.

  • 丢掉坏习惯需要很大的决心。Diūdiào huài xíguàn xūyào hěn dà de juéxīn. thanh 1

    Từ bỏ thói quen xấu cần rất nhiều quyết tâm.

Kết hợp thường gặp

  • 丢掉垃圾diūdiào lājī thanh 1

    vứt rác

  • 丢掉工作diūdiào gōngzuò thanh 1

    mất công việc/từ bỏ công việc

  • 丢掉习惯diūdiào xíguàn thanh 1

    bỏ thói quen

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.