Từ vựng tiếng Trung
diāo*nàn

Nghĩa tiếng Việt

gây khó khăn, làm khó; quấy phá, gây rắc rối

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

2 nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ tiêu cực chỉ hành vi cố ý gây rắc rối cho người khác một cách không cần thiết.

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 4 thanh 4diāo thanh 1nàn thanh 4xīn thanh 1lái thanh 2de thanh 5yuán thanh 2gōng thanh 1

    Anh ấy cố ý gây khó khăn cho nhân viên mới

  • Qǐng thanh 3 thanh 4yào thanh 4diāo thanh 1nàn thanh 4 thanh 3

    Đừng có làm khó tôi

  • 手续太复杂,简直是在刁难百姓Shǒu xù tài fù zá, jiǎn zhí shì zài diāo nàn bǎi xìng thanh 3

    Thủ tục quá phức tạp,简直是 đang làm khó dân

  • Gōng thanh 1zuò thanh 4zhōng thanh 1 thanh 4dào thanh 4diāo thanh 1nàn thanh 4de thanh 5qíng thanh 2kuàng thanh 4hěn thanh 3zhèng thanh 4cháng thanh 2

    Trong công việc gặp tình huống gây khó khăn là rất bình thường

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4 thanh 4diāo thanh 1nàn thanh 4

    cố ý gây khó khăn

  • rén thanh 2wéi thanh 2diāo thanh 1nàn thanh 4

    con người gây khó khăn

  • zāo thanh 1dào thanh 4diāo thanh 1nàn thanh 4

    bị làm khó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.