Từ vựng tiếng Trung
diào*yú钓
鱼
Nghĩa tiếng Việt
câu cá
2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
钓
Bộ: 钅 (kim loại)
10 nét
鱼
Bộ: 鱼 (cá)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '钓' có bộ '钅' chỉ liên quan đến kim loại, kết hợp với phần còn lại tạo thành nghĩa là câu cá do có sự liên quan đến lưỡi câu bằng kim loại.
- Chữ '鱼' là chữ cơ bản chỉ con cá, rất dễ nhớ vì hình tượng hóa từ hình dạng của con cá.
→ Cụm từ '钓鱼' có nghĩa là câu cá, kết hợp giữa hành động sử dụng lưỡi câu và đối tượng là cá.
Từ ghép thông dụng
钓鱼
câu cá
钓竿
cần câu
鱼竿
cần câu cá