Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "đãn"

Âm đãn

Âm đản

诞

đảndàn

nói toáng lên, nói xằng bậy; ngông nghênh

HSK 6
袒

đảntǎn

cởi trần

疸

đảndǎn

chứng bệnh đản

襢

đảntǎn

cởi trần

瘅

đảndān

ghét, căm ghét; kiệt sức; bệnh đơn

蜑

đảndàn

một tộc Mán ở phương Nam (Trung Quốc)

Âm dân

Âm dẫn

蚓

dẫnyǐn

(xem: khưu dẫn 蚯蚓)

粌

dẫnyǐn

粲

靷

dẫnyǐn

dây thắng đái

廴

dẫnyǐn

bước dài, kéo dài đường đi

Âm đạn

Âm đàn

坛

đàntán

đàn cúng tế

HSK 6

Từ có chữ 坛

檀

đàntán

cây đàn

掸

đàndǎn

răn bảo, dặn dò; phẩy, quét, phủi; nâng giữ

殚

đàndān

hết, làm hết, cạn kiệt

Âm đán

旦

đándàn

buổi sớm

HSK 5
钽

đántǎn

nguyên tố tantan, Ta

Âm đan

丹

đandān

đỏ; thuốc viên

Từ có chữ 丹

郸

đandān

(xem: hàm đan 邯鄲,邯郸)

箪

đandān

cái giỏ; cái làn; ống lam; ống trúc (đựng cơm thời xưa)

瘅

đandān

ghét, căm ghét; kiệt sức; bệnh đơn

襌

đandān

áo mỏng; áo đơn

Âm dần

寅

dầnyín

Dần (chi thứ 3 hàng Chi)

夤

dầnyín

tiến lên; chỗ thắt lưng

Âm dận

胤

dậnyìn

nối dõi

酳

dậnyìn

酳

Luyện viết các chữ âm "đãn"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết