Từ vựng tiếng Trung
mǔ*dan

Nghĩa tiếng Việt

mẫu đơn

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con trâu)

7 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '牡' có bộ '牛' (con trâu) kết hợp với '土' (đất), thể hiện ý nghĩa liên quan đến giống đực hoặc đàn ông, vì '牡' có nghĩa là 'đực' hoặc 'trống'.
  • Chữ '丹' có bộ '丶' (chấm) kết hợp với các nét khác thể hiện màu đỏ sậm hoặc thuốc màu, thường chỉ màu sắc hoặc thuốc.

Từ '牡丹' chỉ loài hoa mẫu đơn, biểu tượng của sự phú quý và thịnh vượng.

Từ ghép thông dụng

牡丹花mǔdān huā

hoa mẫu đơn

牡丹江Mǔdān Jiāng

sông Mẫu Đơn

牡丹皮mǔdān pí

vỏ cây mẫu đơn