Từ vựng tiếng Trung
huāng*dàn

Nghĩa tiếng Việt

hoang đường, phi lý, vô lý

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bộ: (ngôn ngữ, lời nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho điều vô lý, hoang đường hoặc tác phẩm/kịch mang tính phi lý.

Câu ví dụ

  • 这太荒诞了Zhè tài huāngdàn le thanh 4

    Điều này quá hoang đường

  • 荒诞的故事huāngdàn de gùshi thanh 1

    câu chuyện hoang đường

  • 荒诞不经huāngdàn bùjīng thanh 1

    hoang đường vô lý

  • 荒诞剧huāngdàn jù thanh 1

    kịch hoang đường

Kết hợp thường gặp

  • 荒诞故事huāngdàn gùshi thanh 1

    câu chuyện hoang đường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.