Từ vựng tiếng Trung
shí*tou

Nghĩa tiếng Việt

đá

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

5 nét

Bộ: (trẻ con)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 石: Bộ '石' có nghĩa là đá, biểu tượng cho vật liệu rắn.
  • 头: Bộ '儿' kết hợp với phần trên tạo thành từ 'đầu', chỉ phần đầu của vật thể hoặc con người.

石头: Nghĩa là đá, chỉ chung các vật liệu rắn tự nhiên.

Từ ghép thông dụng

shítou

đá

shíyóu

dầu mỏ

shíbēi

bia đá