Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ石头 是 口语说法. 书面语 用 石 (shí) 或 岩石 (yánshí - đá núi). 常用语: 石头剪刀布 (trò chơi kéo búa bao). 在建筑: 石头路 (đường đá), 石头桥 (cầu đá).
Câu ví dụ
- 路边的石头很多。
- 他捡起一块石头扔进水里。
Kết hợp thường gặp
- 石头房子
- 一块石头
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.