Từ vựng tiếng Trung
shí*tou

Nghĩa tiếng Việt

đá

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

5 nét

Bộ: (trẻ con)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

石头 是 口语说法. 书面语 用 石 (shí) 或 岩石 (yánshí - đá núi). 常用语: 石头剪刀布 (trò chơi kéo búa bao). 在建筑: 石头路 (đường đá), 石头桥 (cầu đá).

Câu ví dụ

  • 路边的石头很多。Lùbiān de shítou hěnduō. thanh 4
  • 他捡起一块石头扔进水里。Tā jiǎnqǐ yí kuài shítou rēng jìn shuǐ lǐ. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 石头房子shítou fángzi thanh 2
  • 一块石头yí kuài shítou thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.