Từ vựng tiếng Trung
fǎn*tán

Nghĩa tiếng Việt

phản ứng, bật lên, tăng trở lại (sau khi giảm)

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

4 nét

Bộ: (cung)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt là 'phản đàn'. Dùng trong kinh tế (giá phục hồi sau khi giảm), thể thao (bóng nảy), và dư luận (phản ứng ngược).

Câu ví dụ

  • 股价反弹了Gǔjià fǎntán le thanh 3

    Giá cổ phiếu đã tăng trở lại.

  • 皮球碰到墙壁反弹回来Píqiú pèng dào qiángbì fǎntán huílái thanh 2

    Quả bóng đ vào tường thì nảy ngược lại.

  • 经济增长出现反弹Jīngjì zēngzhǎng chūxiàn fǎntán thanh 1

    Tăng trưởng kinh tế đang phục hồi.

  • 民意出现反弹Mínyì chūxiàn fǎntán thanh 2

    Dư luận có phản ứng ngược lại.

  • 气温明天会反弹Qìwēn míngtiān huì fǎntán thanh 4

    Nhiệt độ ngày mai sẽ tăng trở lại.

Kết hợp thường gặp

  • 强力反弹qiánglì fǎntán thanh 2

    phục hồi mạnh

  • 股市反弹gǔshì fǎntán thanh 3

    thị trường chứng khoán phục hồi

  • 反弹回来fǎntán huílái thanh 3

    nảy ngược lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.