Từ vựng tiếng Trung
yǐn*jìn

Nghĩa tiếng Việt

giới thiệu

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

4 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '引' có bộ '弓' chỉ ý nghĩa liên quan đến việc kéo hay dẫn dắt, kết hợp với phần còn lại để chỉ cách thức thực hiện.
  • Chữ '进' có bộ '辶' chỉ sự chuyển động, đi lại, kết hợp với phần trên để chỉ sự tiến lên, tiến vào.

Cả cụm '引进' có nghĩa là dẫn dắt vào, đưa vào.

Từ ghép thông dụng

yǐnjìn

nhập khẩu, đưa vào

yǐndǎo

hướng dẫn

jìn

tiến bộ