Chữ Hán bộ

113 chữ

Sắp xếp:
huǒlửamiègiết; dập tắt (lửa)dēngcái đènhuītrozhuóđốt, nướngjiǔcứu (lấy ngải cứu châm lửa đốt vào các huyệt để chữa bệnh)yángnấu chảyzāicháy nhà; tai ươngzàocái bếpcàn(xem: xán lạn 燦爛)zhìnướng chínbó đuốcdùnđun cách thuỷkàngkhô ráo; nướng, sấy; hé ra, mở ralò lửaguìcác chất alkin (công thức hoá học: CnH2n-2)jiǒngánh mặt trờichǎosào (rau), tráng (trứng), rang (cơm), sao (thuốc)qiàngnấu chín tái; sặc, hắcwěiđỏ lửng, sáng sủayánbốc cháy; nóngchuīnấu chínpàomáy bắn đá; pháo; mìnbǐngsáng chói; tỏ rõzhùbấc đèntáitro, muội, bồ hóngdiǎnđiểm, chấm, nốt, giờluộc (ít nước)xuànrực rỡtīnghydrocacbon (hoá học)lànnát, nhừ, chín quáliànluyện, đúc (làm nóng chảy kim loại rồi để đông lại)jiǒngsáng chói, soi tỏchìlửa cháy mạnhshímột loại đồ sành sứ nhỏ để đựngtànthan củiqiūthu; như "mùa thu; thu hoạch" (gdhn)shuòsángzhànổ tungzhúngọn đuốcsáng chói, rực rỡhuìnấu hỗn tạp, nấu chunghōngnóng đỏ; đốt, sấy, hơ lửakǎosấy, nướnglàolà (quần áo)liècháy mạnh; nồng (mùi, hương)tàngbỏng; phỏng; sấy; hâm; là; ủi; uốn tócnóng; bị sốtfánbuồn rầu, phiền muộnyángnấu chảy, nung chảyjìnlửa tànshāođốt cháyyānkhói; thuốc ládàoche trùm lênhánnhiệt hàm, lượng chứa nhiệthànhànhuànsáng sủa, rực rỡwáncác chất alkan (công thức hoá học: CnH2n+2)các chất anken (công thức hoá học: CnH2n)mènđun, hầmấp, chườmpēngđun, nấu chínfēngđốt lửa làm hiệuyānchim yên; sao, thế nào (trợ từ)zhǔnấu (cơm)chāochần, luộc; rõ rệt, hiểu rõyànngọn lửa, ánh lửayàntia lửa toé raránđúng; thế, vậy; nhưngfénđốt cháyjiǒngsáng chói, soi tỏjiāocháy; nỏ, giòn; bỏng rátbèisấy, hơ lửabāocái nồi; nồi tròn (thành đứng)biānxào qua trước khi nấujiānnấu, sắc, cất; ngâmzhàochiếu, soi, rọiduànnung, nướngngọn lửacháy, khét; cháy sémhuángsáng sủakhí ấm, hơi ấmxuānnắng ấmméithan đáwēinướngshāgiết chếttuìnhổ lông, vặt lông, cạo lông, làm lôngróngnóng chảy; chảyxūnhun lửaxióngcon gấusáng; thịnh vượng; thịnh hưng; vui vẻliūxào thức ănáonấu, ninh, sắc, rang khôshānquạt cho lửa cháy; giúp kẻ ácdập lửa, tắt lửasáng nhấp nháymànrực rỡ; hồn nhiên; chân chấtshúchín; đã quen, kỹ càngshāngEn-tơ-rô-piyùnlà cho phẳngtrời sáng; sáng sủa; rạng sángliáocháy lan raránđốtfánnướng, quaysuìđồ để lấy lửa; bó đuốcấm ápyàncon chim énzàokhô ráo, hanhxièhoà hợp, điều hoàxiǎnlửa lan rabàonổ, toé lửajuébó đuốccuànnấu; cái bếp