Nghĩa tiếng Việt
các chất alkin (công thức hoá học: CnH2n-2)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
炔 = 火 (Hoả, biểu nghĩa: lửa/dễ cháy) + 夬 (biểu âm); chữ hình thanh — bộ Hoả chỉ tính chất dễ cháy, 夬 cho âm đọc (cũng là phần âm của 缺: thiếu hụt).
Hán-Việt: quyết
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quyết" (alkyne dễ cháy): lửa 火 + thiếu (夬 từ 缺) — alkyne dễ bắt lửa (火) và thiếu 2 hydro (夬) so với alkene cùng dãy, quyết định cấu trúc hóa học.
Gương Hán-Việt
Không có từ Hán-Việt thông dụng; nhận qua thuật ngữ hóa học 炔烃 (alkyne).
Mở khoá kiến thức
Biết 炔 giúp đọc hóa học hữu cơ Trung văn: 炔烃 (alkyne), 乙炔 (ethylene — khí axetylen), 炔烯 (tên gọi trong chuỗi đồng đẳng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: bộ 火 (hoả, lửa) chỉ tính dễ cháy, 夬 cho âm (cũng là phần âm của 缺 — thiếu hụt). Wiktionary giải thích: chữ được đặt ra để chỉ alkyne (hợp chất hữu cơ) — dễ cháy (火) và thiếu 2 hydro so với alkene cùng dãy đồng đẳng (夬 từ 缺: thiếu). Đây là chữ tạo mới cho thuật ngữ hóa học hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 乙炔是焊接时常用的气体。
Acetylene là khí thường dùng khi hàn.
- 炔烃含有碳碳三键。
Alkyne chứa liên kết ba C-C.
- 炔类化合物易燃易爆。
Hợp chất alkyne dễ cháy dễ nổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.