Nghĩa tiếng Việt
hydrocacbon (hoá học)
Âm Hán Việt
hĩnh, thinh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 火
- Số nét
- 9 nét
烃 = 火/灬 (Hỏa, biểu nghĩa: lửa/năng lượng) + phần biểu âm. Đây là chữ hóa học hiện đại, 火 chỉ đây là hợp chất dễ cháy. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không chi tiết.
Loại từ & cách dùng
Làm danh từ chuyên ngành hóa học, dùng để cấu tạo tên các hợp chất hữu cơ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hĩnh, thinh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khinh": lửa (火) từ phân tử carbon — 烃 là hydrocarbon, xăng dầu đều là hợp chất kinh này.
Gương Hán-Việt
kinh — thuật ngữ hóa học, không dùng trong tiếng Việt thông thường.
Mở khoá kiến thức
Biết 烃 giúp đọc thuật ngữ hóa học: 烃类 (hydrocarbon), 烷烃 (ankan), 烯烃 (anken), 炔烃 (ankyn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
烃 là chữ tạo mới trong tiếng Trung hiện đại để biểu thị hydrocarbon (hợp chất gồm carbon và hydrogen). Bộ 火 (lửa) biểu nghĩa — chỉ đây là hợp chất dễ cháy, có nhiệt năng. Wiktionary không có nguồn gốc cổ điển. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 烃是碳氢化合物的总称。
Hydrocarbon là tên gọi chung cho hợp chất carbon-hydrogen.
- 石油中含有大量烃类物质。
Dầu mỏ chứa nhiều hydrocarbon.
- 烷烃是最简单的一类烃。
Ankan là loại hydrocarbon đơn giản nhất.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.