Nghĩa tiếng Việt
lò lửa
Âm Hán Việt
lô
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 火
- Số nét
- 8 nét
炉 = 火 (Hoả, biểu nghĩa: lửa) + 盧 (Lô, biểu âm); chữ hình thanh. Dạng giản thể hiện đại dùng 户 thay cho 盧 nhưng giữ nguyên cấu trúc hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp với các từ chỉ nhiên liệu, công dụng để tạo thành loại lò cụ thể.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lô
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lò": lửa (火) cháy trong căn hộ (户) — đó là lò sưởi, lò nung.
Gương Hán-Việt
lò trong "lò lửa", "lò sưởi", "lò rèn"
Mở khoá kiến thức
Biết 炉 (lò) mở khoá các từ như 炉灶 (bếp), 熔炉 (lò luyện kim), 暖炉 (lò sưởi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ gốc là 爐 (phồn thể). Theo Wiktionary, 爐 là chữ hình thanh gồm 火 (biểu nghĩa: lửa) và 盧 (biểu âm). Dạng giản thể 炉 xuất phát từ dạng thông tục thời cận đại, thay 盧 bằng 户 để viết đơn giản hơn, nhưng chức năng biểu âm không còn rõ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 冬天,我们围坐在炉子旁边取暖。
Mùa đông, chúng tôi ngồi quây quần bên lò sưởi để hâm nóng.
- 她在炉灶上煮了一锅粥。
Cô ấy nấu một nồi cháo trên bếp.
- 工厂里有一座大熔炉。
Trong nhà máy có một lò luyện kim lớn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.