Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tức"

Âm tức

媳

tứcxí

con dâu

HSK 6

Từ có chữ 媳

熄

tứcxī

dập lửa, tắt lửa

HSK 6
螅

tứcxī

con đỉa

唧

tứcjī

nói nỉ non

鲫

tứcjì

con cá diếc

郄

tứcqiè

(tên đất); chỗ xương thịt giáp nhau

鼰

tứcjú

kiềm chế

臮

tứcjì

议

蝍

tứcjié

(xem: tức thư 蝍蛆)

Âm túc

肃

túcsù

cung kính; gấp, kíp, vội

HSK 5

Từ có chữ 肃

宿

túcsù

trú đêm, ở qua đêm; lưu lại

HSK 5
粟

túcsù

cây ngô; thóc lúa

蹙

túccù

gấp rút, cấp bách; nhăn, nheo, nhíu, cau, chau; buồn rầu; đá; bước theo sau

蓿

túcxu

(xem: mục túc 苜蓿)

夙

túcsù

sớm; ngày xưa, cũ

槭

túcqī

cây túc

僳

túcsù

(xem: lật túc 傈僳)

骕

túcsù

ngựa túc sương (nói trong sách cổ)

踧

túccù

bằng phẳng, rộng rãi thênh thang

鷫

túcsù

thuổng

粛

túcsù

粛

箤

túczú

nhốt; như "nhốt vào lồng" (vhn)

Âm tục

Luyện viết các chữ âm "tức"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết