Chữ Hán âm Hán Việt "tức"
Âm tức
Âm túc
Từ có chữ 肃
粟
túcsù
cây ngô; thóc lúa
蹙
túccù
gấp rút, cấp bách; nhăn, nheo, nhíu, cau, chau; buồn rầu; đá; bước theo sau
蓿
túcxu
(xem: mục túc 苜蓿)
夙
túcsù
sớm; ngày xưa, cũ
槭
túcqī
cây túc
僳
túcsù
(xem: lật túc 傈僳)
骕
túcsù
ngựa túc sương (nói trong sách cổ)
踧
túccù
bằng phẳng, rộng rãi thênh thang
鷫
túcsù
thuổng
粛
túcsù
粛
箤
túczú
nhốt; như "nhốt vào lồng" (vhn)
Âm tục
Luyện viết các chữ âm "tức"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết