Từ vựng tiếng Trung
mín*sú

Nghĩa tiếng Việt

phong tục dân gian

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (họ)

5 nét

Bộ: (người)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '民' có bộ '氏' thể hiện ý nghĩa liên quan đến dòng họ, dân tộc.
  • Chữ '俗' có bộ '人', thể hiện sự liên quan đến con người và cách sống của họ.

Tổng thể, '民俗' có nghĩa là phong tục tập quán của một dân tộc.

Từ ghép thông dụng

mínxué

dân tộc học

mínwénhuà

văn hóa dân gian

mínjié

lễ hội dân gian