Từ vựng tiếng Trung
mín*sú

Nghĩa tiếng Việt

Phong tục dân gian, tập tục của người dân — chỉ những tập quán, nghi lễ, tín ngưỡng được truyền thừa trong cộng đồng qua các thế hệ. Hán-Việt: dân tục (民俗).

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (họ)

5 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

民俗 thường đứng trước danh từ làm định ngữ (民俗文化, 民俗活动); 民俗学 là ngành học folklore.

Câu ví dụ

  • 研究民俗文化是她的专业。Yánjiū mínsú wénhuà shì tā de zhuānyè. thanh 2

    Nghiên cứu văn hóa phong tục dân gian là chuyên ngành của cô ấy.

  • 当地的民俗活动吸引了很多游客。Dāngdì de mínsú huódòng xīyǐnle hěn duō yóukè. thanh 1

    Các hoạt động phong tục dân gian địa phương thu hút nhiều du khách.

  • 这个博物馆展示了各地的民俗风情。Zhège bówùguǎn zhǎnshìle gè dì de mínsú fēngqíng. thanh 4

    Bảo tàng này trưng bày phong tục dân gian các vùng miền.

  • 春节有很多传统的民俗习惯。Chūnjié yǒu hěn duō chuántǒng de mínsú xíguàn. thanh 1

    Tết Nguyên Đán có rất nhiều tập tục dân gian truyền thống.

Kết hợp thường gặp

  • 民俗文化mínsú wénhuà thanh 2

    văn hóa phong tục dân gian

  • 民俗活动mínsú huódòng thanh 2

    hoạt động phong tục dân gian

  • 民俗风情mínsú fēngqíng thanh 2

    phong tục tập quán địa phương

  • 传统民俗chuántǒng mínsú thanh 2

    phong tục truyền thống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.