Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa民俗 thường đứng trước danh từ làm định ngữ (民俗文化, 民俗活动); 民俗学 là ngành học folklore.
Câu ví dụ
- 研究民俗文化是她的专业。
Nghiên cứu văn hóa phong tục dân gian là chuyên ngành của cô ấy.
- 当地的民俗活动吸引了很多游客。
Các hoạt động phong tục dân gian địa phương thu hút nhiều du khách.
- 这个博物馆展示了各地的民俗风情。
Bảo tàng này trưng bày phong tục dân gian các vùng miền.
- 春节有很多传统的民俗习惯。
Tết Nguyên Đán có rất nhiều tập tục dân gian truyền thống.
Kết hợp thường gặp
- 民俗文化
văn hóa phong tục dân gian
- 民俗活动
hoạt động phong tục dân gian
- 民俗风情
phong tục tập quán địa phương
- 传统民俗
phong tục truyền thống
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.