Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zuò*xī

Nghĩa tiếng Việt

làm việc và nghỉ ngơi

Âm Hán Việt

tác tức

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (tim, tâm)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường kết hợp thành cụm danh từ 作息时间 để chỉ thời gian biểu sinh hoạt hàng ngày

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tác tức

Từng chữ

  • táclàm, tạo nên
  • tứchơi thở; than vãn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • bǎo thanh 3chí thanh 2guī thanh 1 thanh 4de thanh 5zuò thanh 4 thanh 1duì thanh 4shēn thanh 1 thanh 3yǒu thanh 3hǎo thanh 3chu. thanh 5

    Duy trì chế độ sinh hoạt điều độ rất có lợi cho sức khỏe.

  • thanh 1de thanh 5zuò thanh 4 thanh 1shí thanh 2jiān thanh 1gēn thanh 1 thanh 4bān thanh 1rén thanh 2 thanh 4 thanh 4yàng. thanh 4

    Giờ giấc sinh hoạt của anh ấy không giống với người bình thường.

  • thanh 1shēng thanh 1jiàn thanh 4 thanh 4 thanh 1tiáo thanh 2zhěng thanh 3zuò thanh 4 thanh 1 thanh 4miǎn thanh 3áo thanh 2yè. thanh 4

    Bác sĩ khuyên anh ấy nên điều chỉnh giờ giấc sinh hoạt, tránh thức khuya.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.