Từ vựng tiếng Trung
xī*huǒ

Nghĩa tiếng Việt

tắt máy

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

14 nét

Bộ: (lửa)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '熄' bao gồm bộ '火' (lửa) và các thành phần khác thể hiện việc dập tắt lửa.
  • Chữ '火' là một biểu tượng đơn giản của ngọn lửa với bốn nét.

Tổ hợp '熄火' có nghĩa là dập tắt lửa hoặc tắt máy.

Từ ghép thông dụng

miè

dập tắt

dēng

tắt đèn

huǒ

tắt máy