Từ vựng tiếng Trung
sú*huà
shuō

Nghĩa tiếng Việt

Tục ngữ có câu...; có câu nói rằng...; cụm dẫn tục ngữ hoặc lời khôn ngoan dân gian vào câu. Tục-thoại-thuyết (俗话说): 俗话 lời thông thường dân gian + 说 nói.

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (nói)

8 nét

Bộ: (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Cụm cố định dùng để dẫn tục ngữ hoặc lời khôn dân gian; 俗话说得好 nhấn mạnh hơn; 常言道 mang sắc thái trang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 俗话说,一寸光阴一寸金Súhuà shuō, yī cùn guāngyīn yī cùn jīn thanh 2

    Tục ngữ có câu: một tấc thời gian một tấc vàng

  • 俗话说,病从口入,祸从口出Súhuà shuō, bìng cóng kǒu rù, huò cóng kǒu chū thanh 2

    Tục ngữ có câu: bệnh từ miệng vào, họa từ miệng ra

  • 俗话说,熟能生巧,多练习才能进步Súhuà shuō, shú néng shēng qiǎo, duō liànxí cái néng jìnbù thanh 2

    Tục ngữ có câu: quen tay thì khéo, luyện tập nhiều mới tiến bộ

  • 俗话说,一个好汉三个帮Súhuà shuō, yīgè hǎohàn sān gè bāng thanh 2

    Tục ngữ có câu: một người anh hùng cần ba người giúp đỡ

Kết hợp thường gặp

  • 俗话说得好súhuà shuō de hǎo thanh 2

    tục ngữ nói hay lắm...

  • 老话说lǎohuà shuō thanh 3

    lời xưa có câu... (tương tự)

  • cháng thanh 2yán thanh 2dào thanh 4

    người ta thường nói... (tương tự trang trọng hơn)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.