Từ vựng tiếng Trung
lù*xù

Nghĩa tiếng Việt

lần lượt

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (sợi tơ)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '陆' gồm bộ '阝' (gò đất) và bộ '坴' (đất). Kết hợp lại có nghĩa là vùng đất, gò đất.
  • Chữ '续' gồm bộ '纟' (sợi tơ, chỉ) và bộ '卖' (bán). Sợi tơ ám chỉ sự liên tục, liên kết.

Từ '陆续' có nghĩa là liên tục, kế tiếp nhau.

Từ ghép thông dụng

陆地lùdì

đất liền

陆军lùjūn

quân đội

继续jìxù

tiếp tục

陆续lùxù

liên tục, kế tiếp nhau