Từ vựng tiếng Trung
lù*xù

Nghĩa tiếng Việt

lần lượt, nối tiếp nhau

2 chữ24 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ sự việc diễn ra liên tục nhưng không đồng thời, từng người/một.

Câu ví dụ

  • 学生们陆续走进教室Xuéshengmen lùxù zǒujìn jiàoshì thanh 2

    Học sinh lần lượt đi vào lớp học

  • 客人陆续到了Kèren lùxù dào le thanh 4

    Khách lần lượt đã đến

  • 我们陆续收到了消息Wǒmen lùxù shōudào le xiāoxi thanh 3

    Chúng tôi lần lượt nhận được tin

  • 陆续发表lùxù fābiǎo thanh 4

    lần lượt công bố

Kết hợp thường gặp

  • 陆续lùxù thanh 4

    lần lượt/nối tiếp

  • 陆续到来lùxù dàolái thanh 4

    lần lượt đến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.