Từ vựng tiếng Trung
chuǎn*xī喘
息
Nghĩa tiếng Việt
thở hổn hển
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
喘
Bộ: 口 (miệng)
12 nét
息
Bộ: 心 (tim)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '喘' có bộ '口' (miệng) chỉ sự liên quan đến việc thở, kết hợp với âm thanh và hơi thở.
- Chữ '息' có bộ '心' (tim) chỉ sự liên quan đến cảm giác, hơi thở và sự nghỉ ngơi.
→ Kết hợp lại, '喘息' có nghĩa là thở dốc, thở hổn hển.
Từ ghép thông dụng
喘气
thở dốc, thở hổn hển
喘不过气
không thở nổi
气喘吁吁
thở hổn hển, thở gấp