Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chuǎn*xī

Nghĩa tiếng Việt

Suyễn-tức — (1) thở hổn hển, thở gấp; (2) nghỉ ngơi tạm thời, lấy lại sức (nghĩa bóng). Cả hai nghĩa đều thông dụng.

Âm Hán Việt

suyễn tức

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Bộ: (tim)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể dùng như động từ chỉ việc thở dốc hoặc danh từ chỉ cơ hội tạm nghỉ ngơi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

suyễn tức

Từng chữ

  • suyễnhổn hển; thở; bệnh suyễn
  • tứchơi thở; than vãn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa bóng 'có thời gian nghỉ ngơi' rất phổ biến trong văn viết, ví dụ 没有喘息的机会 (không có cơ hội thở).

Câu ví dụ

  • 他跑完后喘息不止Tā pǎo wán hòu chuǎnxī bù zhǐ thanh 1

    Sau khi chạy xong anh ấy thở hổn hển không dừng

  • 工人们没有喘息的机会Gōngrénmen méiyǒu chuǎnxī de jīhuì thanh 1

    Công nhân không có cơ hội thở lấy sức

  • 终于有了喘息的空间Zhōngyú yǒu le chuǎnxī de kōngjiān thanh 1

    Cuối cùng đã có chút không gian để lấy lại sức

  • 病人喘息困难Bìngrén chuǎnxī kùnnán thanh 4

    Bệnh nhân thở hổn hển khó khăn

Kết hợp thường gặp

  • 喘息机会chuǎnxī jīhuì thanh 3

    cơ hội nghỉ ngơi lấy sức

  • 无法喘息wúfǎ chuǎnxī thanh 2

    không thể thở được / không được nghỉ ngơi

  • 喘息声chuǎnxī shēng thanh 3

    tiếng thở hổn hển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.