Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa当即 nhấn mạnh tính tức thời, hành động ngay tại thời điểm đó. Trang trọng hơn 马上 nhưng tương đương 立刻.
Câu ví dụ
- 他当即决定
Anh ấy quyết định lập tức
- 问题出现后当即解决
Khi vấn đề xuất hiện, giải quyết ngay lập tức
- 当即表态
Phát biểu lập tức
Kết hợp thường gặp
- 当即
lập tức
- 立刻
ngay lập tức
- 马上
ngay
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.